TT

Ngành  & Chuyên ngành

Mã ngành

Học phí
(nghìn đồng/tín chỉ)

Tổng số
(tín chỉ)

Số năm
đào tạo

1

 Kiến trúc

7580101

1103

174

5

2

 Thiết kế nội thất

7580108

1103

162

4,5

3

 Thiết kế đồ họa

7210403

1103

164

5

4

 Kỹ thuật xây dựng

 - Chuyên ngành Xây dựng dân   dụng và công nghiệp

7580201

998

156

4.5

5

 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

998

169

4.5

6

 Quản lý xây dựng

7580302

998

156

4.5

7

 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

998

154

4.5

8

 Công nghệ thông tin

7480201

1050

153

4.5

9

 Kế toán

7340301

893

131

4

10

 Tài chính - Ngân hàng

7340201

893

133

4

11

 Quản trị kinh doanh

7340101

893

131

4

12

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ   hành

7810103

1000

132

4

13

 Quản trị khách sạn

7810201

1000

127

4

14

 Logistics và quản lý chuỗi  cung ứng

7510605

1050

131

4

15

 Ngôn ngữ Anh

7220201

893

139

4

16

 Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

893

134

4

 

Lưu ý thêm về học phí và tín chỉ toàn khóa học:

• Học phí được tính theo đơn giá tín chỉ, tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký mỗi kỳ. Thông thường, mỗi học kỳ sinh viên đăng ký từ 16 đến 20 tín chỉ, trung bình khoảng 18 tín chỉ/kỳ. Một năm có 2 học kỳ.

• Tổng số tín chỉ cần tích lũy cho toàn khóa học là cố định, được công bố chính thức từ đầu khóa (xem ở bảng trên). Khi tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định, sinh viên sẽ hoàn thành chương trình đào tạo.

• Học phần ngoại ngữ đã được tích hợp trong tổng số tín chỉ của chương trình học – nhà trường không thu riêng học phí cho các học phần này.

Đăng ký xét tuyển học bạ
Đăng ký xét tuyển học bạ 0866254999 Chat Facebook