BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                                                                                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

   

                                                             

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

 

      1. Thông tin chung

      1.1. Tên trường, sứ mạng, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web

      Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

      Ký hiệu: - Tiếng Việt: KTD

            - Tiếng Anh: DAU

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 270/2006/QĐ-TTg ngày 27/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ.

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (ĐHKTĐN) là trường đại học tư thục.

      Sứ mạng: “Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng phát triển thành đại học ứng dụng, có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và trên đại học phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và từng bước hội nhập quốc tế”  

      Địa chỉ cơ sở chính:

   Số 566 Núi Thành - Phường Hòa Cường Nam - Quận Hải Châu - Thành phố Đà Nẵng

Số điện thoại liên lạc: 0236.2210030, 0236.2247176

Email: infor@dau.edu.vn

Website: www.dau.edu.vn

      Cơ sở 2: Phường Hòa Xuân - Quận Cẩm Lệ - Thành phố Đà Nẵng

 

      1.2. Quy mô đào tạo hệ chính quy đến ngày 31/12/2019 (Người học)

 

Bảng 1: Quy mô đào tạo hệ chính quy đến ngày 31/12/2019

 

STT

Theo phương thức,
trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối

ngành

IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

1.

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đại học

0

351

788

0

2710

0

1573

5422

2.1

Chínhquy

0

351

788

 

2699

 

1573

5411

2.1.1

Các ngành đào tạo ( trừ ngành ưu tiên)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.1

Thiết kế đồ họa

 

351

 

 

 

 

 

351

2.1.1.2

Kế toán

 

 

239

 

 

 

 

239

2.1.1.3

Tài chính - Ngân hàng

 

 

65

 

 

 

 

65

2.1.1.4

Quản trị kinh doanh

 

 

484

 

 

 

 

484

2.1.1.5

Kiến trúc

 

 

 

 

815

 

 

815

2.1.1.6

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 

 

13

 

 

13

2.1.1.7

Thiết kế nội thất

 

 

 

 

186

 

 

186

2.1.1.8

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

837

 

 

837

2.1.1.9

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

 

 

138

 

 

138

2.1.1.10

Quản lý xây dựng

 

 

 

 

152

 

 

152

2.1.1.11

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

 

 

44

 

 

44

2.1.1.12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

 

177

 

 

177

2.1.1.13

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

 

581

581

2.1.1.14

Ngôn ngữ Trung quốc

 

 

 

 

 

 

716

716

2.1.1.15

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

337

 

 

337

2.1.1.16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

 

276

276

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy

 

 

 

 

11

 

 

11

2.3.1

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

 

11

 

 

11

 

      1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Trong 2 năm 2018 và 2019, Trường ĐHKTĐN tổ chức tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 2 phương thức:

      - Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia của thí sinh (40% ÷ 50%  chỉ tiêu của từng khối ngành);

      - Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT của thí sinh (50-60% chỉ tiêu của từng khối ngành).

     1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Bảng 2: Điểm trúng tuyển năm 2018 và năm 2019

 

Khối ngành/ Ngành

Mã ngành

Năm tuyển sinh 2018

Năm tuyển sinh 2019

Chỉ tiêu

Số

trúng

tuyển(*)

Điểm

trúng

tuyển(**)

Chỉ

tiêu

Số

trúng

tuyển(*)

Điểm

trúng

tuyển(***)

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

Thiết kế đồ họa

7210403

75

105

16,0

50

117

15,5

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

7340101

170

220

13,0

200

167

14,0

Kế toán

7340301

130

82

13,0

180

56

14,0

Tài chính – Ngân hàng

7340201

50

31

13,0

60

24

14,0

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

7480201

150

155

13,0

150

130

14,0

Kỹ thuật xây dựng

7580201

240

249

13,0

300

181

14,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

70

40

13,0

100

14

14,0

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

100

69

13,0

100

55

14,0

Kiến trúc

7580101

300

236

16,0

300

241

14,0

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

30

0

16,0

30

13

14,0

Thiết kế nội thất

7580108

75

60

16,0

100

45

14,0

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

50

10

13,0

50

8

14,0

Quản lý xây dựng

7580302

50

51

13,0

50

47

14,0

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

150

425

16,0

150

325

15,5

Ngôn ngữ Anh

7220201

150

240

16,0

150

202

14,0

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

50

137

13,0

200

171

14,0

 

      Ghi chú: 

      - (*):  Số trúng tuyển và nhập học của cả hai phương thức xét tuyển.

      - (**): Trong năm tuyển sinh 2018, điểm môn Vẽ mỹ thuật (đối với các ngành năng khiếu) và môn Tiếng Anh (đối với các ngành ngoại ngữ) nhân hệ số 2.

      - (***): Trong năm tuyển sinh 2019, điểm môn Vẽ mỹ thuật (đối với các ngành năng khiếu) và môn Tiếng Anh (đối với các ngành ngoại ngữ) không nhân hệ số.     

       

      2. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

      2.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

      2.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

      - Tổng diện tích đất của Trường: 5,2 ha (bao gồm đất Cơ sở 2 ở Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng);

      - Số chỗ ở trong ký túc xá: 500 chỗ (Trung tâm ký túc xá – DMC).

       - Số lượng, loại phòng phục vụ đào tạo và diện tích sàn xây dựng thuộc sở hữu của Trường được thể hiện ở Bảng 3. Diện tích sàn xây dựng trên một sinh viên chính quy là: 5,37 m2/SV.

 

Bảng 3: Số lượng, loại phòng phục vụ đào tạo và diện tích sàn xây dựng

 

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

  1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

 

 

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

5

2000

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

42

5713

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

38

5408

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

2

72

1.5

Số phòng học đa phương tiện

1

240

1.6

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

23

1309

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

1

942

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

12

6777

 

Tổng

 

24.261

 

      2.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Bảng 4: Phòng thực hành, thí nghiệm

 

TT

Tên phòng

Danh mục trang thiết bị chính

Phục vụ khối ngành đào tạo

1

Phòng thực hành đồ họa

(1 phòng, 70 m2)

Máy in lụa, máy in 3D,…

Khối ngành II

2

Phòng thực hành điêu khắc (2 phòng, 600 m2)

Giá điêu khắc, bàn xoay,…

Khối ngành V

3

Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng (1 phòng, 70 m2)

Máy nén bê tông, máy uốn kéo nén vạn năng,

máy siêu âm bê tông, máy sấy vật liệu,

máy xác định độ kim lún tự động,

máy khoan lấy lõi bê tông, máy sàng tiêu chuẩn,

cân kỹ thuật điện tử, máy kiểm tra độ mài mòn,

khuôn đúc mẫu bê tông, …

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

4

Phòng thí nghiệm điện, điện tử (1 phòng, 145 m2)

Mô hình PLC mô phỏng S7-200, S7-1200,

Mô hình điều khiển tốc độ động cơ,

2 mô hình mạch điện chiếu sáng dân dụng,

bộ thí nghiệm thay đổi tốc độ động cơ

không đồng bộ 3 pha, …

 

 

Khối ngành V

 

 

5

Phòng máy tính (5 phòng, 822 m2)

Mỗi phòng có 50 máy tính nối mạng

Khối ngành II, III, V, VII

6

Phòng thí nghiệm vật lý

(1 phòng, 70 m2)

Các trang, thiết bị thí nghiệm vật lý cơ bản

Khối ngành V

      Ngoài ra, Trường có một  nhà tập đa năng (thuê), có diện tích là 5.000 m2.   

       2.1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo, …sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

Bảng 5: Số lượng học liệu trong thư viện

 

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng (bản sách)

1

Khối ngành I

-

2

Khối ngành II

277

3

Khối ngành III

6.814

4

Khối ngành IV

-

5

Khối ngành V

12.930

6

Khối ngành VI

-

7

Khối ngành VII

2.116

8

Ngành chung

5.357

9

Tổng cộng

27.625

          

 

        2.1.4. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ ĐH

Bảng 6: Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh

 

STT

Họ tên

Giới tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung (x)

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính
chỉ tiêu tuyển sinh

Cao đẳng

Đại học

Mã ngành cao đẳng

Tên ngành cao đẳng

Mã ngành ĐH

Tên ngành ĐH

1

Bạch Quốc Hưng

Nam

 

ThS

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

2

Bùi Công Đoàn

Nam

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

3

Bùi Minh Cảnh

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

4

Bùi Trung Úy

Nam

 

ThS

Công nghệ Thông tin

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

5

Bùi Văn Long

Nam

 

ĐH

Giáo dục Thể chất

x

 

 

 

 

6

Cao Giang Nam

Nam

 

ThS

Quy hoạch

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

7

Cao Minh Lộc

Nam

 

ThS

SP KT Công nghiệp

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

8

Cao Xuân Tịnh

Nam

 

ThS

Sư phạm TDTT

x

 

 

 

 

9

Châu Ngọc Điền

Nam

PGS

TS

Quy hoạch

 

 

 

7580101

Kiến trúc

10

Châu Si Quanh

Nam

 

ThS

Xây dựng Cầu đường

 

 

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

11

Chế Viết Đông

Nam

 

ThS

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

12

Đàm Ngọc Linh

Nam

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

13

Đặng Thanh Nga

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

14

Đặng Thị Liền

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung Quốc

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

Đặng Thị Nhung

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

Đặng Thị Phượng

Nữ

 

ThS

Hội họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

17

Đặng Thị Thanh Trân

Nữ

 

ThS

Cử nhân Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

18

Đặng Văn Dũng

Nam

 

ĐH

Thiết kế Nội thất

 

 

 

7580108

Thiết kế nội thất

19

Đào Anh Tài

Nam

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

20

Đào Thị Quang Hiển

Nữ

 

ThS

Toán

x

 

 

 

 

21

Đậu Quyết Thắng

Nam

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

22

Đinh Hà Linh Phương

Nữ

 

ĐH

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

23

Đinh Thị Thi

Nữ

 

TS

Kinh tế Công nghiệp

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24

Đỗ Đức Viêm

Nam

PGS

TS

Quy hoạch

 

 

 

7580101

Kiến trúc

25

Đỗ Khắc Trung

Nam

 

ThS

Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

26

Đỗ Như Bảo

Nam

 

ĐH

Thiết kế Nội thất

 

 

 

7580108

Thiết kế nội thất

27

Đổ Phú Duy

Nam

 

ThS

Khoa học Máy tính

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

28

Đỗ Phúc Hảo

Nam

 

ThS

Công nghệ Thông tin

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

29

Đỗ Thanh Vũ

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

30

Đỗ Thị Nga

Nữ

 

ĐH

Điện tử

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

31

Đỗ Thị Thu Hà

Nữ

 

ThS

Công nghệ Thông tin

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

32

Đỗ Thị Thủy

Nữ

 

ThS

Quản trị Marketing

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

33

Đoàn Thị Uyên

Nữ

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

34

Đoàn Trung Hữu

Nam

 

TS

Hán Nôm

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

35

Dương Thanh Huyên

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

36

Dương Trần Duy Thông

Nam

 

ThS

Điêu khắc

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

37

Dương Văn Hoàng

Nam

 

ThS

Kiến trúc

 

 

 

7580101

Kiến trúc

38

Hà Thúc Nhật Nguyên

Nữ

 

ThS

CN Biên Phiên Dịch

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

39

Hồ Công Tiến

Nam

 

ThS

VL và Cấu kiện XD

 

 

 

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

40

Hồ Phạm Xuân Phương

Nữ

 

ĐH

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

41

Hồ Thanh Trung

Nam

 

ThS

Địa chất

 

 

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

42

Hồ Thị Dạ Thảo

Nữ

 

ThS

Toán tin

x

 

 

 

 

43

Hồ Thị Luận

Nữ

 

ThS

Toán

x

 

 

 

 

44

Hoàng Nam Khánh

Nam

 

ThS

XD TL Thủy điện

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

45

Hoàng Sỹ Thắng

Nam

 

ThS

Thống kê Tin học

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

46

Hoàng Thị Liễu

Nữ

 

ThS

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

47

Hoàng Thị Phương Trà

Nữ

 

ThS

Kinh tế XD và QLDA

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

48

Hoàng Tịnh Bảo

Nam

 

TS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

49

Huỳnh Anh Tuấn

Nam

 

ThS

Khoa học Máy tính

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

50

Huỳnh Kim Phúc

Nam

 

ThS

Thiết kế Nội thất

 

 

 

7580108

Thiết kế nội thất

51

Huỳnh Tấn Ảnh

Nam

 

ThS

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

52

Huỳnh Thị Minh Hiền

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

53

Huỳnh Thị Mỹ Dung

Nữ

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

54

Huỳnh Thị Trang

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

55

Huỳnh Thị Ý Nhi

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

56

Khắc Thị Ngọc Thương

Nữ

 

ThS

Cử nhân tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

57

Khương Công Minh

Nam

 

ThS

Điện tử

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

58

Lâm Minh Châu

Nữ

 

TS

Kế hoạch hóa CN

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

59

Lâm Tăng Đức

Nam

 

ThS

Điện tử

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

60

Lâm Xuân Đào

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

61

Lê Anh Hải

Nam

 

ThS

Giáo dục Thể chất

x

 

 

 

 

62

Lê Bình Phương

Nam

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

63

Lê Công Toàn

Nam

 

TS

Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

64

Lê Đình Sơn

Nam

 

ThS

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

65

Lê Hữu Trình

Nam

 

ThS

Kiến trúc

 

 

 

7580101

Kiến trúc

66

Lê Phạm Khánh Vân

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

67

Lê Quang Tuyến

Nam

 

ThS

Xây dựng Cầu đường

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

68

Lê Tấn Duy

Nam

 

TS

Tự động hóa

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

69

Lê Tấn Ngọc

Nam

 

ĐH

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

70

Lê Thị An Phụng

Nữ

 

ĐH

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

71

Lê Thị Ánh Trinh

Nữ

 

ĐH

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

72

Lê Thị Ánh Tuyết

Nữ

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

73

Lê Thị Cẩm Giang

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

74

Lê Thị Hương Giang

Nữ

 

ThS

Khoa học Máy tính

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

75

Lê Thị Kim Hoa

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

76

Lê Thị Kim Ngân

Nữ

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

77

Lê Thị Lan Phương

Nữ

 

ThS

Mỹ thuật ứng dụng

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

78

Lê Thị Ly Na

Nữ

 

TS

Kiến trúc

 

 

 

7580101

Kiến trúc

79

Lê Thị Minh Hưởng

Nữ

 

ThS

Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

80

Lê Thị Phước

Nữ

 

ThS

Kinh tế XD và QLDA

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

81

Lê Thị Quỳnh Anh

Nữ

 

ThS

QTKD Tổng quát

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

82

Lê Thị Thanh Lộc

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung Quốc

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

83

Lê Thị Thanh Tâm

Nữ

 

ThS

Kinh tế XD và QLDA

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

84

Lê Thị Thu Hương

Nữ

 

ThS

Mỹ thuật ứng dụng

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

85

Lê Thị Thùy Dung

Nữ

 

ĐH

Thiết kế Nội thất

 

 

 

7580108

Thiết kế nội thất

86

Lê Thủy Tiên

Nữ

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

87

Lê Tử Nam

Nam

 

ĐH

Xây dựng

 

 

 

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

88

Lê Vân

Nam

 

ThS

Điện tử

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

89

Lê Văn Hóa

Nam

 

ThS

Điêu khắc

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

90

Lê Văn Sơn

Nam

PGS

TS

Công nghệ Thông tin

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

91

Lê Xuân Hòa

Nam

 

ThS

Toán học

x

 

 

 

 

92

Lương Thị Thanh Thanh

Nữ

 

ThS

Vật lý

x

 

 

 

 

93

Lương Văn Nhân

Nam

 

TS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

94

Lưu Cẩm Trúc

Nữ

 

ThS

QTKD Quốc tế

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

95

Lưu Duy Vũ

Nam

 

ThS

Xây dựng CT thủy

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

96

Lưu Hoàng Tuấn

Nam

 

ThS

Kinh tế Chính trị

x

 

 

 

 

97

Lưu Khánh Hiền

Nữ

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

98

Lưu Thị Minh Hà

Nữ

 

ThS

Tài chính Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

99

Mai Thị Thảo Chi

Nữ

 

ThS

QTKD Quốc tế

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

100

Mai Vân Hương

Nữ

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

101

Mai Văn Tùng

Nam

 

ThS

Khoa học Máy tính

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

102

Ngô Đình Lộc

Nam

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

103

Ngô Đức Chiến

Nam

 

ThS

Tài chính Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

104

Ngô Lê Uyên

Nữ

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

105

Ngô Quốc Khánh

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

106

Ngô Thanh Hùng

Nam

 

ThS

Sư phạm Hội hoạ

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

107

Ngô Thị Kiều Linh

Nữ

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

108

Ngô Thị Thanh Hiền

Nữ

 

ThS

Kinh tế XD và QLDA

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

109

Ngô Thị Thu Trang

Nữ

 

ThS

Kinh tế Chính trị

x

 

 

 

 

110

Ngô Trí Phước

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

111

Ngô Tú

Nam

 

ThS

Kiến trúc

 

 

 

7580101

Kiến trúc

112

Ngô Tuấn Anh

Nam

 

ThS

Kinh tế XD và QLDA

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

113

Nguyễn Bốn

Nam

PGS

TS

Điện tử

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

114

Nguyễn Đặng Hiển

Nam

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

115

Nguyễn Đức Thanh

Nam

 

ThS

Giáo dục Thể chất

x

 

 

 

 

116

Nguyễn Dương Khánh Tâm

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

117

Nguyễn Hải Hoàn

Nam

 

TS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

118

Nguyễn Hoàng Quân

Nam

 

ĐH

Kiến trúc

 

 

 

7580101

Kiến trúc

119

Nguyễn Hoàng Thu Thủy

Nữ

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

120

Nguyễn Hồng Diệu Hương

Nữ

 

ThS

Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

121

Nguyễn Hồng Phúc

Nam

 

ThS

Tự động hóa

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

122

Nguyễn Hồng Sơn

Nam

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

123

Nguyễn Hùng Tuấn

Nam

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

124

Nguyễn Hữu Phước

Nam

 

ThS

Xây dựng Cầu đường

 

 

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

125

Nguyễn Lê Ngọc Thanh

Nữ

 

ThS

Quy hoạch Đô thị

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

126

Nguyễn Mạnh Hà

Nam

 

ThS

Điện Kỹ thuật

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

127

Nguyễn Mạnh Hà

Nam

 

ĐH

Điện tử

 

 

 

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

128

Nguyễn Minh Trung

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

129

Nguyễn Ngọc Hương Sen

Nữ

 

ĐH

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

130

Nguyễn Ngọc Nương

Nữ

 

TS

Quy hoạch

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

131

Nguyễn Nguyên

Nam

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

132

Nguyễn Nho Viên

Nam

 

ThS

Quy hoạch Đô thị

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

133

Nguyễn Phạm Kim Toàn

Nam

 

ThS

Kiến trúc

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

134

Nguyễn Phương Ngọc

Nữ

 

TS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

135

Nguyễn Quang Anh

Nam

 

ĐH

Công nghệ Vật liệu

 

 

 

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

136

Nguyễn Quang Bảo

Nam

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

137

Nguyễn Quang Đoàn

Nam

PGS

TS

Thuỷ Lợi

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

138

Nguyễn Quang Thịnh

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

139

Nguyễn Quốc Toàn

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

140

Nguyễn Sanh Châu

Nam

 

ThS

Triết học

x

 

 

 

 

141

Nguyễn Tấn Lực

Nam

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

142

Nguyễn Tấn Quý

Nam

GS

TS

Xây dựng

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

143

Nguyễn Tấn Trác

Nam

 

ThS

Xây dựng Cầu đường

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

144

Nguyễn Tất Phú Cường

Nam

 

ThS

Khoa học Máy tính

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

145

Nguyễn Thanh Hoàng

Nam

 

ThS

Kiến trúc

 

 

 

7580101

Kiến trúc

146

Nguyễn Thành Hồng

Nam

 

ThS

Quy hoạch

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

147

Nguyễn Thanh Tùng

Nam

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

148

Nguyễn Thế Sơn

Nam

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

149

Nguyễn Thị An Hiền

Nữ

 

ĐH

Mỹ thuật ứng dụng

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

150

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

Nữ

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

151

Nguyễn Thị Đà

Nữ

 

ThS

Kinh tế

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

152

Nguyễn Thị Hà My

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

153

Nguyễn Thị Hoàng Thương

Nữ

 

ĐH

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

154

Nguyễn Thị Hồng Đào

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

155

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

156

Nguyễn Thị Hồng Tươi

Nữ

 

ThS

Thiết kế Nội thất

 

 

 

7580108

Thiết kế nội thất

157

Nguyễn Thị Hương An

Nữ

 

ThS

Thống kê Tin học

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

158

Nguyễn Thị Huyền Vân

Nữ

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

159

Nguyễn Thị Kim Liên

Nữ

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

160

Nguyễn Thị Kim Thoa

Nữ

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

161

Nguyễn Thị Lan

Nữ

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

162

Nguyễn Thị Lê Loan

Nữ

 

ThS

Kinh tế và QL Công

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

163

Nguyễn Thị Liệu

Nữ

 

ThS

Luật

x

 

 

 

 

164

Nguyễn Thị Mai Khôi

Nữ

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

165

Nguyễn Thị Minh Lý

Nữ

 

ThS

Tài chính - Tín dụng

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

166

Nguyễn Thị Nga My

Nữ

 

ThS

Tài chính Ngân hàng

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

167

Nguyễn Thị Ngọc

Nữ

 

ThS

Tài chính Ngân hàng

 

 

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

168

Nguyễn Thị Ngọc Anh

Nữ

 

ThS

Xây dựng DD&CN

 

 

 

7580302

Quản lý xây dựng

169

Nguyễn Thị Phượng

Nữ

 

ĐH

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

170

Nguyễn Thị Phương Anh

Nữ

 

ThS

Quốc tế học

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

171

Nguyễn Thị Phương Ly

Nữ

 

ThS

Sư phạm Hóa

x

 

 

 

 

172

Nguyễn Thị Thân Quí

Nữ

 

ThS

Môi trường

 

 

 

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

173

Nguyễn Thị Thanh Huyền

Nữ

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

174

Nguyễn Thị Thanh Phương

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

175

Nguyễn Thị Thanh Thảo

Nữ

 

ThS

Thiết kế Nội thất

 

 

 

7580108

Thiết kế nội thất

176

Nguyễn Thị Thu Hà

Nữ

 

ThS

Điều khiển học KT

 

 

 

7340101

Quản trị kinh doanh

177

Nguyễn Thị Thu Huyền

Nữ

 

ThS

Thiết kế Đồ họa

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

178

Nguyễn Thị Thu Thanh

Nữ

 

ThS

Tiếng Trung

 

 

 

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

179

Nguyễn Thị Thùy Trang

Nữ

 

ThS

Tạo dáng Công nghiệp

 

 

 

7210403

Thiết kế đồ họa

180

Nguyễn Thị Thùy Vân

Nữ

 

ThS

Kiến trúc Công trình

 

 

 

7580101

Kiến trúc

181

Nguyễn Thị Tuyết

Nữ

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

182

Nguyễn Thị Uyên Phương

Nữ

 

ThS

Kế toán

 

 

 

7340301

Kế toán

183

Nguyễn Thị Vũ Thảo

Nữ

 

ThS

Công nghệ Thông tin

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

184

Nguyễn Thị Vy Hương

Nữ

 

ThS

Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

185

Nguyễn Thị Xuân Khánh

Nữ

 

ThS

Quy hoạch

 

 

 

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

186

Nguyễn Thị Xuân Thủy

Nữ

 

ThS

Khoa học Máy tính

 

 

 

7480201

Công nghệ thông tin

187

Nguyễn Thiện Tâm

Nam

 

ThS

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

188

Nguyễn Thúy Nga

Nữ

 

ThS

Việt Nam học

 

 

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

189

Nguyễn Trần Lan Chi

Nữ

 

ThS

CN SP Tiếng Anh

 

 

 

7220201

Ngôn ngữ Anh

190

Nguyễn Tư Đôn

Nam

 

TS

Toán

x